шпингале́т
Dấu sắc trên шпингале́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шпингале́т nghĩa là cây then dọc, then cửa dọc.
Nghĩa của шпингале́т
Danh từ
- Cây then dọc, then cửa dọc.
Biến cách của шпингале́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шпингале́т | шпингале́ты |
| Sinh cách кого? чего? | шпингале́та | шпингале́тов |
| Tặng cách кому? чему? | шпингале́ту | шпингале́там |
| Đối cách кого? что? | шпингале́та | шпингале́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | шпингале́том | шпингале́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | шпингале́те | шпингале́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шпингале́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шпингалет nghĩa là gì?
шпингалет (danh từ) nghĩa là cây then dọc, then cửa dọc.
шпингалет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпингале́т (phiên âm Latinh špingalét, IPA [ʂpʲɪnɡɐˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.