защёлка
giống cáibất động vật
zaščólka[zɐˈɕːɵɫkə]
giọng máy của trình duyệt
защёлка nghĩa là cái móc, vấu.
Nghĩa của защёлка
Danh từ
- Cái móc, vấu, chốt, then cài.
Biến cách của защёлка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | защёлка | защёлки |
| Sinh cách кого? чего? | защёлки | защёлок |
| Tặng cách кому? чему? | защёлке | защёлкам |
| Đối cách кого? что? | защёлку | защёлки |
| Công cụ cách кем? чем? | защёлкой | защёлками |
| Giới cách о ком? о чём? | защёлке | защёлках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với защёлка
Đồng nghĩa
Họ từ của защёлка
Câu hỏi thường gặp
защёлка nghĩa là gì?
защёлка (danh từ) nghĩa là cái móc, vấu.
защёлка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là защёлка (phiên âm Latinh zaščólka, IPA [zɐˈɕːɵɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.