засо́в
giống đựcbất động vật
zasóv[zɐˈsof]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên засо́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засо́в nghĩa là cái then.
Nghĩa của засо́в
Danh từ
- Cái then.
- дверно́й засо́в[cái] then cửa, gióng cửa
- запере́ть на засо́вcài then, đóng then
Biến cách của засо́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | засо́в | засо́вы |
| Sinh cách кого? чего? | засо́ва | засо́вов |
| Tặng cách кому? чему? | засо́ву | засо́вам |
| Đối cách кого? что? | засо́в | засо́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | засо́вом | засо́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | засо́ве | засо́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với засо́в
Đồng nghĩa
Họ từ của засо́в
Câu hỏi thường gặp
засов nghĩa là gì?
засов (danh từ) nghĩa là cái then.
засов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засо́в (phiên âm Latinh zasóv, IPA [zɐˈsof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.