ю́шка
giống cáibất động vật
júška[ˈjuʂkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ю́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́шка nghĩa là máu.
Nghĩa của ю́шка
Danh từ
- Máu.
Biến cách của ю́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́шка | ю́шки |
| Sinh cách кого? чего? | ю́шки | ю́шек |
| Tặng cách кому? чему? | ю́шке | ю́шкам |
| Đối cách кого? что? | ю́шку | ю́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́шкой | ю́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́шке | ю́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ю́шка
Đồng nghĩa
Họ từ của ю́шка
Câu hỏi thường gặp
юшка nghĩa là gì?
юшка (danh từ) nghĩa là máu.
юшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́шка (phiên âm Latinh júška, IPA [ˈjuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.