ямщи́к
Dấu sắc trên ямщи́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ямщи́к nghĩa là người đánh xe ngựa, xà ích.
Nghĩa của ямщи́к
Danh từ
- Người đánh xe ngựa, xà ích.
Biến cách của ямщи́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ямщи́к | ямщики́ |
| Sinh cách кого? чего? | ямщика́ | ямщико́в |
| Tặng cách кому? чему? | ямщику́ | ямщика́м |
| Đối cách кого? что? | ямщика́ | ямщико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | ямщико́м | ямщика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ямщике́ | ямщика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ямщи́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ямщик nghĩa là gì?
ямщик (danh từ) nghĩa là người đánh xe ngựa, xà ích.
ямщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ямщи́к (phiên âm Latinh jamščík, IPA [(j)ɪmˈɕːik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.