Êm tai tiếng Nga là gì?
"êm tai" trong tiếng Nga là благозву́чный (tính từ).
благозву́чный Tính từ
blagozvúčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Du dương, êm tai, êm ái, có âm điệu.
Xem đầy đủ từ "благозву́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "êm tai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- благозву́чиеDanh từ · Sự du dương, êm tai, êm ái
- гармони́чныйTính từ · Êm ái, êm tai, du dương
- музыка́льныйTính từ · Du dương, êm ái, êm tai, dịu dàng
- ле́стныйTính từ · Êm tai, dễ nghe, vừa lòng, [có tính chất] tán dương, khen ngợi, tâng bốc
- мелоди́ческийTính từ · Du dương, êm ái, êm tai, thánh thót, véo von, giéo giắt
Câu hỏi thường gặp
Êm tai tiếng Nga là gì?
"êm tai" trong tiếng Nga là благозву́чный (tính từ).