Đàm thoại tiếng Nga là gì?
"đàm thoại" trong tiếng Nga là разгово́р (danh từ), бесе́да (danh từ), собесе́дование (danh từ).
разгово́р Danh từ
razgovór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc nói chuyện, đàm thoại, hội thoại, đàm luận, đàm đạo, mạn đàm.
- име́ть крупный разгово́р с ке́м-л. có một cuộc chuyện quan trọng (gay go, khó chịu) với ai
- перемени́ть разгово́р chuyển sang chuyện khác, thay đổi câu chuyện, nói sang chuyện khác
бесе́да Danh từ
beséda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cuộc, buổi] nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm, mạn đàm.
собесе́дование Danh từ
sobesédovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cuộc] đàm thoại, đối thoại, đàm đạo, nói chuyện.
Xem đầy đủ từ "собесе́дование": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàm thoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đàm thoại tiếng Nga là gì?
"đàm thoại" trong tiếng Nga là разгово́р (danh từ), бесе́да (danh từ), собесе́дование (danh từ).