Đám cưới tiếng Nga là gì?
"đám cưới" trong tiếng Nga là сва́дьба (danh từ), сва́дебный (tính từ).
сва́дьба Danh từ
svádʹba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám cưới.
- Я не хотел идти к тебе на свадьбу. Lúc đó, tôi không muốn đi dự đám cưới của bạn.
- Я не хотел идти на твою свадьбу. Lúc đó, tôi không muốn đi dự đám cưới của bạn.
сва́дебный Tính từ
svádebnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về lễ cưới, đám cưới, hôn lễ.
- свадебный пир [bữa] tiệc cưới
Xem đầy đủ từ "сва́дебный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đám cưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đám cưới tiếng Nga là gì?
"đám cưới" trong tiếng Nga là сва́дьба (danh từ), сва́дебный (tính từ).