Đáng thương tiếng Nga là gì?
"đáng thương" trong tiếng Nga là жа́лкий (tính từ), бе́дный (tính từ).
жа́лкий Tính từ
žálkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng thương, thảm thương, thảm hại, tội nghiệp.
бе́дный Tính từ
bédnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội nghiệp, tội, đáng thương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáng thương tiếng Nga là gì?
"đáng thương" trong tiếng Nga là жа́лкий (tính từ), бе́дный (tính từ).