Đánh cá tiếng Nga là gì?
"đánh cá" trong tiếng Nga là пари́ (danh từ).
пари́ Danh từ
parí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đánh cưộc, đánh cá.
- заключа́ть, держа́ть пари́ đánh cuộc, đánh cá
- держу́ пари́, что... tôi xin cam đoan rằng..., tôi hoàn toàn tin chắc rằng...
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh cá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đánh cá tiếng Nga là gì?
"đánh cá" trong tiếng Nga là пари́ (danh từ).