Đây tiếng Nga là gì?
"đây" trong tiếng Nga là э́тот (đại từ), здесь (phó từ), вот (tiểu từ).
э́тот Đại từ
étot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, cái này.
здесь Phó từ
zdesʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, ở đây, tại đây, ở chỗ (nơi) này.
- Не верится, что я действительно здесь. Tôi không tin được là mình thực sự đáng ở đây.
- Я так рад, что ты здесь. Tôi rất vui vì bạn đã ở đây.
вот Tiểu từ
vot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, đấy, kia (вот моя́ кни́га — đây là sách của tôi); (nhấn mạnh) đấy, thế đấy.
- Вот книга, которую ты ищешь. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
- Вот как произошел этот несчастный случай. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra.
сюда́ Phó từ
sjudá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, bên này.
- Я прихожу сюда каждый день. Tôi đến đây mỗi ngày.
- Ты сюда каждый день приходишь? Mỗi ngày bạn đều đến đây à?
э́то Đại từ
éto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, cái này.
Câu hỏi thường gặp
Đây tiếng Nga là gì?
"đây" trong tiếng Nga là э́тот (đại từ), здесь (phó từ), вот (tiểu từ).