TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đói tiếng Nga là gì?

"đói" trong tiếng Nga là голо́дный (tính từ), го́лод (danh từ), проголода́ться (động từ).

голо́дный Tính từ

golódnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đói, đói bụng, đóilòng.

  • Я ем, когда голодный. Tôi ăn khi tôi đói.
  • Если Вы голодный, почему бы Вам не поесть? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi?

Xem đầy đủ từ "голо́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

го́лод Danh từ

gólod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] đói, đói bụng, đói lòng.

  • Умираю с голоду! Tôi đói quá rồi!
  • Умираю от голода! Tôi đói quá rồi!

Xem đầy đủ từ "го́лод": trọng âm, biến cách, cách chia →

проголода́ться Động từ

progolodátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đói, thấy đói, muốn ăn.

  • Том проголодался. Tom bị đói.
  • Я проголодался. Tôi đói quá rồi!

Xem đầy đủ từ "проголода́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đói tiếng Nga là gì?

"đói" trong tiếng Nga là голо́дный (tính từ), го́лод (danh từ), проголода́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.