Đơn điệu tiếng Nga là gì?
"đơn điệu" trong tiếng Nga là однообра́зный (tính từ).
однообра́зный Tính từ
odnoobráznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn điệu, độc điệu, đều đều, không thay đổi.
- Я устала от своей однообразной жизни. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
- Я устал от своей однообразной жизни. Tớ chán cuộc sống đơn điệu rồi.
Xem đầy đủ từ "однообра́зный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- моното́нностьDanh từ · [Sự, tính] đơn điệu, độc điệu; (nghĩa bóng) (cũng) [sự] không thay đổi, đều đều, tẻ nhạt
- моното́нныйTính từ · Đơn điệu, độc điệu; (nghĩa bóng) (cũng) không thay đổi, đều đều tẻ nhạt
- однозву́чныйTính từ · Độc điệu, đơn điệu
- одноцве́тныйTính từ · Đơn điệu, độc điệu
- однообра́зиеDanh từ · Sự đơn điệu, độc điệu
Câu hỏi thường gặp
Đơn điệu tiếng Nga là gì?
"đơn điệu" trong tiếng Nga là однообра́зный (tính từ).