TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đơn xin tiếng Nga là gì?

"đơn xin" trong tiếng Nga là проше́ние (danh từ), заявле́ние (danh từ).

проше́ние Danh từ

prošénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn xin, đơn.

  • пода́ть прошение nộp đơn, đệ đơn
  • прошение на и́мя кого́-л. đơn gửi cho ai

Xem đầy đủ từ "проше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

заявле́ние Danh từ

zajavlénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn, đơn xin.

Xem đầy đủ từ "заявле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn xin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đơn xin tiếng Nga là gì?

"đơn xin" trong tiếng Nga là проше́ние (danh từ), заявле́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.