Đơn xin tiếng Nga là gì?
"đơn xin" trong tiếng Nga là проше́ние (danh từ), заявле́ние (danh từ).
проше́ние Danh từ
prošénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn xin, đơn.
- пода́ть прошение nộp đơn, đệ đơn
- прошение на и́мя кого́-л. đơn gửi cho ai
заявле́ние Danh từ
zajavlénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn, đơn xin.
Xem đầy đủ từ "заявле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn xin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đơn xin tiếng Nga là gì?
"đơn xin" trong tiếng Nga là проше́ние (danh từ), заявле́ние (danh từ).