заявле́ние
Dấu sắc trên заявле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заявле́ние nghĩa là lời tuyên bố, đơn, đơn xin.
Nghĩa của заявле́ние
Danh từ
- Lời tuyên bố; (письменное) [bản tuyên bố].
- сде́лать заявление[ra] tuyên bố
- письменная просьба Đơn, đơn xin.
- в суд тж. Đơn kiện.
- пода́ть заявлениеnộp (đệ) đơn
Biến cách của заявле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заявле́ние | заявле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заявле́ния | заявле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заявле́нию | заявле́ниям |
| Đối cách кого? что? | заявле́ние | заявле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заявле́нием | заявле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заявле́нии | заявле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заявле́ние
Câu ví dụ với заявле́ние
- Я хотел бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057833
- Я хотела бы взять назад своё предыдущее заявление. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заявление nghĩa là gì?
заявление (danh từ) nghĩa là lời tuyên bố, đơn, đơn xin.
заявление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заявле́ние (phiên âm Latinh zajavlénije, IPA [zə(j)ɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.