Đất nước tiếng Nga là gì?
"đất nước" trong tiếng Nga là страна́ (danh từ), ро́дина (danh từ), земля́ (danh từ).
страна́ Danh từ
straná giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất nước.
- Наша страна находится в кризисе. Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng.
- Страна́ Сове́тов Đất nước (Nhà nước) Xô-viết
ро́дина Danh từ
ródina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ quốc, đất nước, non sông, giang sơn, sơn hà, nước; (место рождения) quê hương, sinh quán, quê quán, quê nhà, nơi chôn rau cắt rốn, quê.
- любо́вь к ро́дине lòng yêu tổ quốc, tình yêu nước, lòng ái quốc, tình quê hương
земля́ Danh từ
zemljá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, đất nước, đất đai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đất nước tiếng Nga là gì?
"đất nước" trong tiếng Nga là страна́ (danh từ), ро́дина (danh từ), земля́ (danh từ).