Đầy tớ tiếng Nga là gì?
"đầy tớ" trong tiếng Nga là слуга́ (danh từ), лаке́й (danh từ), прислу́жник (danh từ).
слуга́ Danh từ
slugá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.
лаке́й Danh từ
lakéj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, nội bộc, gia nhân, người hầu; (выезной) người hành bộc; (nghĩa bóng) tôi tớ, tay sai, đầu sai, tôi đòi.
прислу́жник Danh từ
prislúžnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Kẻ, tên] tôi tớ, đầy tớ, tay sai.
Xem đầy đủ từ "прислу́жник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy tớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầy tớ tiếng Nga là gì?
"đầy tớ" trong tiếng Nga là слуга́ (danh từ), лаке́й (danh từ), прислу́жник (danh từ).