TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Đề nghị tiếng Nga là gì?

"đề nghị" trong tiếng Nga là предлага́ть (động từ), предложи́ть (động từ), предложе́ние (danh từ).

предлага́ть Động từ

predlagátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề nghị.

  • предлага́ть план де́йствий đề nghị kế hoạch hành động
  • предлага́ть кандидату́ру đề cử

Xem đầy đủ từ "предлага́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

предложи́ть Động từ

predložítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đề nghị.

  • Я предложил это Тому. Tôi đã đề nghị điều đó với Tom.
  • Я предложил перенести собрание. Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.

Xem đầy đủ từ "предложи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

предложе́ние Danh từ

predložénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời đề nghị, chào hàng.

  • Тебе следовало отвергнуть его предложение. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.

Xem đầy đủ từ "предложе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đề nghị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đề nghị tiếng Nga là gì?

"đề nghị" trong tiếng Nga là предлага́ть (động từ), предложи́ть (động từ), предложе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.