Đe tiếng Nga là gì?
"đe" trong tiếng Nga là грози́ть (động từ).
грози́ть Động từ
grozítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đe, dọa, nộ, dọa dẫm, đe nẹt, nộ nạt, dọa nạt.
- грози́ть кому́-л. кулако́м, па́льцем giơ quả đấm, ngón tay đe (dọa, dọa dẫm, dọa nạt) ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đe tiếng Nga là gì?
"đe" trong tiếng Nga là грози́ть (động từ).