Đi ra tiếng Nga là gì?
"đi ra" trong tiếng Nga là вы́йти (động từ), выходи́ть (động từ), вы́ехать (động từ).
вы́йти Động từ
výjti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra, đi ra, ra khỏi; (вы́йти за́муж) lấy chồng; ra mắt, xuất bản; hoá ra, thành ra.
- Чтобы понять природу и людей, нужно выйти из дома. Để có thể hiểu được thiên nhiên và con người, bạn buộc phải đi ra ngoài nhà.
выходи́ть Động từ
vyxodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra, đi ra, ra khỏi; (выходи́ть за́муж) lấy chồng; ra mắt, xuất bản; (окно́ выхо́дит на…) nhìn ra, hướng ra.
вы́ехать Động từ
výjexatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ra, ra khỏi, rời đi (bằng xe); dọn đi (khỏi nhà).
выезжа́ть Động từ
vyjezžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ra, ra khỏi, rời đi (bằng xe); dọn đi (khỏi nhà).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi ra tiếng Nga là gì?
"đi ra" trong tiếng Nga là вы́йти (động từ), выходи́ть (động từ), вы́ехать (động từ).