TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ầm ĩ tiếng Nga là gì?

"ầm ĩ" trong tiếng Nga là гро́мкий (tính từ), шу́мный (tính từ).

гро́мкий Tính từ

grómkij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ầm ĩ.

Xem đầy đủ từ "гро́мкий": trọng âm, biến cách, cách chia →

шу́мный Tính từ

šúmnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ầm ĩ.

  • шу́мная у́лица đường phố ồn ào(náo nhiệt, huyên náo)

Xem đầy đủ từ "шу́мный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ầm ĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ầm ĩ tiếng Nga là gì?

"ầm ĩ" trong tiếng Nga là гро́мкий (tính từ), шу́мный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.