TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гро́мкий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
grómkij[ˈɡromkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гро́мкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гро́мкий nghĩa là to, vang, lừng lẫy, vang lừng.

Nghĩa của гро́мкий

Tính từ

  1. To, vang, oang oang, sang sảng.
    • громкий го́лосgiọng nói oang oang (sang sảng)
  2. известный Lừng lẫy, vang lừng, việc danh, hiển hách, vang dội, có tiếng.
    • гро́мкое и́мяdanh tiếng lừng lẫy, tiếng tăm vang lừng
    • гро́мкая сла́ваquang vinh lừng lẫy
    • гро́мкая побе́даchiến thắng vang dội
    • гро́мкое де́лоviệc được đồn đại xa gần
    • громкий успе́хthành công ồn ào
  3. высокопарный Kêu, đẹp đẽ, hoa mỹ.
    • гро́мкие слова́, фра́зыlời lẽ đao to búa lớn

Biến cách của гро́мкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгро́мкийгро́мкоегро́мкаягро́мкие
Sinh cáchгро́мкогогро́мкогогро́мкойгро́мких
Tặng cáchгро́мкомугро́мкомугро́мкойгро́мким
Đối cáchгро́мкий / гро́мкогогро́мкоегро́мкуюгро́мкие / гро́мких
Công cụ cáchгро́мкимгро́мкимгро́мкойгро́мкими
Giới cáchгро́мкомгро́мкомгро́мкойгро́мких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của гро́мкий

So sánh hơn(по)гро́мче
So sánh nhất(наи)громча́йший

Họ từ của гро́мкий

Câu ví dụ với гро́мкий

  • Она очень громко разговаривала. Cô ấy nói rất to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13849182
  • Она очень громко говорила. Cô ấy nói rất to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13849183
  • Она говорила очень громко. Cô ấy nói rất to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13849187
  • Убавьте громкость, пожалуйста. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #572615
  • Убавь громкость, пожалуйста. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438505

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

громкий nghĩa là gì?

громкий (tính từ) nghĩa là to, vang, lừng lẫy, vang lừng.

громкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гро́мкий (phiên âm Latinh grómkij, IPA [ˈɡromkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.