гро́мкий
Dấu sắc trên гро́мкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гро́мкий nghĩa là to, vang, lừng lẫy, vang lừng.
Nghĩa của гро́мкий
Tính từ
- To, vang, oang oang, sang sảng.
- громкий го́лосgiọng nói oang oang (sang sảng)
- известный Lừng lẫy, vang lừng, việc danh, hiển hách, vang dội, có tiếng.
- гро́мкое и́мяdanh tiếng lừng lẫy, tiếng tăm vang lừng
- гро́мкая сла́ваquang vinh lừng lẫy
- гро́мкая побе́даchiến thắng vang dội
- гро́мкое де́лоviệc được đồn đại xa gần
- громкий успе́хthành công ồn ào
- высокопарный Kêu, đẹp đẽ, hoa mỹ.
- гро́мкие слова́, фра́зыlời lẽ đao to búa lớn
Biến cách của гро́мкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гро́мкий | гро́мкое | гро́мкая | гро́мкие |
| Sinh cách | гро́мкого | гро́мкого | гро́мкой | гро́мких |
| Tặng cách | гро́мкому | гро́мкому | гро́мкой | гро́мким |
| Đối cách | гро́мкий / гро́мкого | гро́мкое | гро́мкую | гро́мкие / гро́мких |
| Công cụ cách | гро́мким | гро́мким | гро́мкой | гро́мкими |
| Giới cách | гро́мком | гро́мком | гро́мкой | гро́мких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của гро́мкий
| So sánh hơn | (по)гро́мче |
| So sánh nhất | (наи)громча́йший |
Họ từ của гро́мкий
Câu ví dụ với гро́мкий
- Она очень громко разговаривала. Cô ấy nói rất to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13849182
- Она очень громко говорила. Cô ấy nói rất to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13849183
- Она говорила очень громко. Cô ấy nói rất to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13849187
- Убавьте громкость, пожалуйста. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #572615
- Убавь громкость, пожалуйста. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438505
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
громкий nghĩa là gì?
громкий (tính từ) nghĩa là to, vang, lừng lẫy, vang lừng.
громкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гро́мкий (phiên âm Latinh grómkij, IPA [ˈɡromkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.