TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ai tiếng Nga là gì?

"ai" trong tiếng Nga là кто (đại từ), кто́-нибудь (đại từ), вся́кий (đại từ).

кто Đại từ

kto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ai.

  • Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
  • У кого есть деньги? Ai có tiền?

Xem đầy đủ từ "кто": trọng âm, biến cách, cách chia →

кто́-нибудь Đại từ

któ-nibudʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ai, người ta.

  • А кто-нибудь другой придёт? Còn ai khác sắp tới không?
  • Тебя там кто-нибудь видел? Có ai nhìn thấy bạn ở đó không?

Xem đầy đủ từ "кто́-нибудь": trọng âm, biến cách, cách chia →

вся́кий Đại từ

vsjákij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ai, người ta.

Xem đầy đủ từ "вся́кий": trọng âm, biến cách, cách chia →

кто́-либо Đại từ

któ-libo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ai, người ta.

  • Том плавает быстрее, чем кто-либо из тех, кого я знаю. Tom có thể bơi nhanh hơn bất cứ ai mà tôi biết.

Xem đầy đủ từ "кто́-либо": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ai tiếng Nga là gì?

"ai" trong tiếng Nga là кто (đại từ), кто́-нибудь (đại từ), вся́кий (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.