Bóp nghẹt tiếng Nga là gì?
"bóp nghẹt" trong tiếng Nga là задуши́ть (động từ), придуши́ть (động từ).
задуши́ть Động từ
zadušítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóp nghẹt.
придуши́ть Động từ
pridušítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóp cổ, bóp nghẹt, bóp chết.
Xem đầy đủ từ "придуши́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóp nghẹt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóp nghẹt tiếng Nga là gì?
"bóp nghẹt" trong tiếng Nga là задуши́ть (động từ), придуши́ть (động từ).