Bù lại tiếng Nga là gì?
"bù lại" trong tiếng Nga là зато́ (liên từ).
зато́ Liên từ
zató giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bù lại, được cái, nhưng bù lại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bù lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- окупа́тьĐộng từ · Bù lại, bù vốn, hoàn lại, hoàn vốn, bù
- возмеща́тьĐộng từ · Đền bù, bù lại, đền bồi, bồi thường, đền, thường
- компенса́цияDanh từ · Sự đền bù, bồi thường, bù lại
- покры́тиеDanh từ · [sự] trang trải, thanh toán, trả hết, bù lại, bù được
- нагоня́тьĐộng từ · Bù lại, gỡ lại
- компенси́роватьĐộng từ · Đền bù, bồi thường, bù lại
- опра́вдыватьĐộng từ · Bù lại, đủ bù lại
Câu hỏi thường gặp
Bù lại tiếng Nga là gì?
"bù lại" trong tiếng Nga là зато́ (liên từ).