Biên lai tiếng Nga là gì?
"biên lai" trong tiếng Nga là распи́ска (danh từ).
распи́ска Danh từ
raspíska giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên lai, biên nhận.
- сдать что́-л. под распи́ску кому́-л. nộp cho ai cai gì lấy giấy biên nhận (giấy ghi nhận, biên lai)
- дать кому́-л. распи́ску viết giấy biên nhận (giây ghi nhận, biên lai) cho ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên lai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biên lai tiếng Nga là gì?
"biên lai" trong tiếng Nga là распи́ска (danh từ).