Cân tiếng Nga là gì?
"cân" trong tiếng Nga là взве́шивать (động từ).
взве́шивать Động từ
vzvéšivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân.
- перен. cân nhấc, đắn đo, tính toán lợi hại, đánh giá
- взве́сить свои́ возмо́жности cân nhắc khả năng của mình
Xem đầy đủ từ "взве́шивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cân tiếng Nga là gì?
"cân" trong tiếng Nga là взве́шивать (động từ).