Có giá trị tiếng Nga là gì?
"có giá trị" trong tiếng Nga là це́нный (tính từ).
це́нный Tính từ
cénnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có giá, có giá trị.
- це́нная посы́лка bưu kiện có khai giá [trị]
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có giá trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có giá trị tiếng Nga là gì?
"có giá trị" trong tiếng Nga là це́нный (tính từ).