Công việc tiếng Nga là gì?
"công việc" trong tiếng Nga là рабо́та (danh từ), труд (danh từ), предприя́тие (danh từ).
рабо́та Danh từ
rabóta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm, công việc.
- У тебя отличная работа. Bạn có một công việc tuyệt vời.
- Мне нравится такая работа. Tôi thích công việc đấy.
труд Danh từ
trud giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm, công việc.
предприя́тие Danh từ
predprijátije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc định làm, công việc, việc làm, chủ trương.
Xem đầy đủ từ "предприя́тие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công việc tiếng Nga là gì?
"công việc" trong tiếng Nga là рабо́та (danh từ), труд (danh từ), предприя́тие (danh từ).