Cướp giật tiếng Nga là gì?
"cướp giật" trong tiếng Nga là ограбле́ние (danh từ), разбо́й (danh từ).
ограбле́ние Danh từ
ograblénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cướp bóc, cướp giật; (nghĩa bóng) [sự] vơ vét, bóc lột.
Xem đầy đủ từ "ограбле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
разбо́й Danh từ
razbój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cướp giật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cướp giật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cướp giật tiếng Nga là gì?
"cướp giật" trong tiếng Nga là ограбле́ние (danh từ), разбо́й (danh từ).