Cổng tiếng Nga là gì?
"cổng" trong tiếng Nga là воро́та (danh từ), врата́ (danh từ), порта́л (danh từ).
воро́та Danh từ
voróta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
- Собака продолжала лаять на меня возле ворот и не давала мне войти. Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.
- Он подвёл свою лошадь к воротам. Nó dắt ngựa của nó ra cổng.
врата́ Danh từ
vratá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
порта́л Danh từ
portál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
- Откройте портал. Mở cổng ra.
- Открой портал. Mở cổng ra.
кали́тка Danh từ
kalítka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
- Том открыл калитку. Tom đã mở cổng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cổng tiếng Nga là gì?
"cổng" trong tiếng Nga là воро́та (danh từ), врата́ (danh từ), порта́л (danh từ).