Củ cải tiếng Nga là gì?
"củ cải" trong tiếng Nga là реди́с (danh từ), ре́па (danh từ).
реди́с Danh từ
redís giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củ cải.
ре́па Danh từ
répa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củ cải, cây củ cải.
- про́ще па́реной ре́пы = dễ như bỡn, dễ như trở bàn tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "củ cải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Củ cải tiếng Nga là gì?
"củ cải" trong tiếng Nga là реди́с (danh từ), ре́па (danh từ).