Chào mừng tiếng Nga là gì?
"chào mừng" trong tiếng Nga là приве́тствовать (động từ).
приве́тствовать Động từ
privétstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào mừng, chúc mừng; (quân sự) chào, giơ tay chào; (шумными возгласами) hoan hô.
Xem đầy đủ từ "приве́тствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chào mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- салю́товатьĐộng từ · Chào mừng
- здоро́ватьсяĐộng từ · Chào, chào mừng
- салю́тDanh từ · Sự chào mừng; (отдание почестей кому-л. выстрелами) [sự] bắn súng chào, [loạt] súng chào; (фейерверк) [cuộc] bắn pháo hoa; (пионерское приветствие) [lối] chào c
- приве́тствиеDanh từ · Lời chào mừng, lời chúc mừng, diễn văn chào mừng, diễn văn chúc mừng, chúc từ
Câu hỏi thường gặp
Chào mừng tiếng Nga là gì?
"chào mừng" trong tiếng Nga là приве́тствовать (động từ).