Chán ngắt tiếng Nga là gì?
"chán ngắt" trong tiếng Nga là ску́чный (tính từ), ску́ка (danh từ).
ску́чный Tính từ
skúšnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, tẻ.
ску́ка Danh từ
skúka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Nỗi, sự] buồn chán, chán ngắt.
- от ску́ки vì buồn, vì buồn chán
- кака́я ску́ка! buồn chán làm sao!, chán mơ đời!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chán ngắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chán ngắt tiếng Nga là gì?
"chán ngắt" trong tiếng Nga là ску́чный (tính từ), ску́ка (danh từ).