Chải tóc tiếng Nga là gì?
"chải tóc" trong tiếng Nga là причёсываться (động từ).
причёсываться Động từ
pričósyvatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chải tóc, chải đầu; (делать себе причёску) sửa tóc, làm [kiểu] tóc, uốn tóc, búi tóc.
- Я причёсываюсь. Tôi đang chải tóc.
Xem đầy đủ từ "причёсываться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chải tóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- причеса́тьсяĐộng từ · Chải tóc, chải đầu
- причёсанныйTính từ · Đã chải, chải tóc, chải đầu, chải chuốt
- причёскаDanh từ · [sự] chải, chải tóc, chải đầu, sửa tóc
- причёсыватьĐộng từ · Chải, chải tóc; (делать причёску) sửa tóc, làm [kiểu] tóc, uốn tóc, búi tóc
- расчеса́тьсяĐộng từ · Chải tóc, chải đầu
- расчёсыватьсяĐộng từ · Chải tóc, chải đầu
Câu hỏi thường gặp
Chải tóc tiếng Nga là gì?
"chải tóc" trong tiếng Nga là причёсываться (động từ).