Chịu khó tiếng Nga là gì?
"chịu khó" trong tiếng Nga là терпе́ние (danh từ).
терпе́ние Danh từ
terpénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, lòng, tính] nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhục.
- вооружи́ться терпе́нием chuẩn bị tinh thần chịu đựng
- вы́йти из терпе́ния, потеря́ть терпе́ние không chịu đựng được nữa, không nhẫn nhục được nữa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chịu khó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- стара́тельноPhó từ · Một cách cố gắng, chịu khó; chăm chỉ, cần mẫn, chuyên cần; cẩn thận, chu đáo ((giống trung) стара́тельный)
- стара́тельностьDanh từ · [Tính, sự] cố gắng, chịu khó; (прилежный) chăm chỉ, cần mẫn, chuyên cần; (тщательный) cẩn thận, chu đáo
- терпели́выйTính từ · Nhẫn nại, chịu khó, chịu đựng, nhẫn nhục
- стара́тьсяĐộng từ · Cố gắng, cố, gắng, chịu khó, gắng gổ
- забо́тливыйTính từ · Chịu khó, cần mẫn, chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận
Câu hỏi thường gặp
Chịu khó tiếng Nga là gì?
"chịu khó" trong tiếng Nga là терпе́ние (danh từ).