TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cho rằng tiếng Nga là gì?

"cho rằng" trong tiếng Nga là предполага́ть (động từ), предположи́ть (động từ), допуска́ть (động từ).

предполага́ть Động từ

predpolagátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử.

Xem đầy đủ từ "предполага́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

предположи́ть Động từ

predpoložítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử.

  • Она предположила, что я врач. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.

Xem đầy đủ từ "предположи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

допуска́ть Động từ

dopuskátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho rằng, giả sử, giả thử.

  • допуска́ю, что... tôi cho rằng...
  • допу́стим, что э́то так giả sử rằng điều đó đúng như vậy

Xem đầy đủ từ "допуска́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho rằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho rằng tiếng Nga là gì?

"cho rằng" trong tiếng Nga là предполага́ть (động từ), предположи́ть (động từ), допуска́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.