Dù tiếng Nga là gì?
"dù" trong tiếng Nga là хотя́ (liên từ), хоть (liên từ), зо́нтик (danh từ).
хотя́ Liên từ
xotjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù, mặc dù, dầu.
хоть Liên từ
xotʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù, mặc dù, dầu.
- Хоть она и устала, она продолжала работать. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
зо́нтик Danh từ
zóntik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ô, dù.
- Мама купила моему младшему брату жёлтый зонтик. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
- Я взял твой зонтик по ошибке. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
зонт Danh từ
zont giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ô, dù, lọng, tán, tàn.
- Я случайно взял твой зонт. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
- Я взял Ваш зонт по ошибке. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dù tiếng Nga là gì?
"dù" trong tiếng Nga là хотя́ (liên từ), хоть (liên từ), зо́нтик (danh từ).