Dễ chịu tiếng Nga là gì?
"dễ chịu" trong tiếng Nga là прия́тный (tính từ).
прия́тный Tính từ
prijátnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ chịu, thú vị, khoan khoái, khoái chá, khoái trá, khoái.
- приятный за́пах mùi dễ chịu, mùi thơm, hương thơm
- прия́тное воспомина́ние hồi ức thú vị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dễ chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dễ chịu tiếng Nga là gì?
"dễ chịu" trong tiếng Nga là прия́тный (tính từ).