Dự báo tiếng Nga là gì?
"dự báo" trong tiếng Nga là прогно́з (danh từ), предска́зывать (động từ), предсказа́ние (danh từ).
прогно́з Danh từ
prognóz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, bản, điều] dự đoán, dự báo; (y học) [sự] tiên lượng.
- В прогнозе погоды было сказано, что после обеда будет дождь, но его не было. Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra.
- Согласно прогнозу погоды, завтра будет снег. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
предска́зывать Động từ
predskázyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo.
- Предсказывают дождь. Họ đang dự báo mưa.
- предска́зывать бу́дущее tiên đoán (đoán trước) tương lai
Xem đầy đủ từ "предска́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
предсказа́ние Danh từ
predskazánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo, dự đoán.
- предсказание пого́ды sự dự báo (dự đoán) thời tiết
Xem đầy đủ từ "предсказа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dự báo tiếng Nga là gì?
"dự báo" trong tiếng Nga là прогно́з (danh từ), предска́зывать (động từ), предсказа́ние (danh từ).