Danh mục tiếng Nga là gì?
"danh mục" trong tiếng Nga là спи́сок (danh từ).
спи́сок Danh từ
spísok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bản] danh sách, danh mục.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "danh mục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- катало́гDanh từ · Mục lục, danh mục, bảng kê, catalô
- наименова́ниеDanh từ · Tên, tên gọi, danh mục; (товаров) mặt hàng
- номеклатураDanh từ · Danh mục, danh sách, danh pháp, bảng kê; (совокупность терминов) thuậ ngữ; (товаров) các mặt hàng
- меню́Danh từ · Trình đơn, danh mục, bảng chọn
- рее́стрDanh từ · Văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách
- ве́домостьDanh từ · Văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách
Câu hỏi thường gặp
Danh mục tiếng Nga là gì?
"danh mục" trong tiếng Nga là спи́сок (danh từ).