Gân tiếng Nga là gì?
"gân" trong tiếng Nga là жи́ла (danh từ), сухожи́лие (danh từ).
жи́ла Danh từ
žíla giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gân.
сухожи́лие Danh từ
suxožílije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gân.
Xem đầy đủ từ "сухожи́лие": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gân tiếng Nga là gì?
"gân" trong tiếng Nga là жи́ла (danh từ), сухожи́лие (danh từ).