Gặp gỡ tiếng Nga là gì?
"gặp gỡ" trong tiếng Nga là встре́ча (danh từ), свида́ние (danh từ).
встре́ча Danh từ
vstréča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cuộc] gặp gỡ, gặp mặt, họp mặt, hội ngộ.
- Не знаю, верю ли я в судьбу, но эта встреча кажется мне знаком. Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu.
свида́ние Danh từ
svidánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cuộc, buổi] gặp mặt, gặp gỡ, hẹn gặp, tương ngộ; (влюблённых) [cuộc, buổi ] hẹn hò.
- назнача́ть кому́-л. свида́ние hẹn gặp ai, hẹn hò gặp mặt ai, định buổi gặp với ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gặp gỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gặp gỡ tiếng Nga là gì?
"gặp gỡ" trong tiếng Nga là встре́ча (danh từ), свида́ние (danh từ).