Ghen tị tiếng Nga là gì?
"ghen tị" trong tiếng Nga là зави́довать (động từ).
зави́довать Động từ
zavídovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ganh tị, ghen tị, tị nạnh, phân bì, suy bì, so bì, thèm muốn, thèm.
- Многие завидуют успеху Тома. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
Xem đầy đủ từ "зави́довать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghen tị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- за́вистьDanh từ · [Lòng, tính] ganh tị, ghen tị, tị nạnh, ghen ghét, đố kỵ
- зави́стливоPhó từ · Một cách ganh tị, ghen tị, tị nạnh, đố kỵ, ghen ghét
- зави́стливыйTính từ · Hay ganh tị, ghen tị, tị nạnh, đố kỵ, ghen ghét
- зави́стникDanh từ · Người ghen tị, ganh tị, tị nạnh, đố kỵ, ghen ghét
- зави́стницаDanh từ · Người ghen tị (ganh tị, tị nạnh, đố kỵ, ghen ghét)
Câu hỏi thường gặp
Ghen tị tiếng Nga là gì?
"ghen tị" trong tiếng Nga là зави́довать (động từ).