Giá trị tiếng Nga là gì?
"giá trị" trong tiếng Nga là сто́имость (danh từ), це́нность (danh từ).
сто́имость Danh từ
stóimostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá, giá trị.
- сто́имость произво́дства giá trị sản xuất
- сто́имость то́нны зерна́ giá một tấn ngũ cốc
Xem đầy đủ từ "сто́имость": trọng âm, biến cách, cách chia →
це́нность Danh từ
cénnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá trị, giá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giá trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giá trị tiếng Nga là gì?
"giá trị" trong tiếng Nga là сто́имость (danh từ), це́нность (danh từ).