Giọng tiếng Nga là gì?
"giọng" trong tiếng Nga là го́лос (danh từ), акце́нт (danh từ).
го́лос Danh từ
gólos giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng nói, giọng.
- Я ненавижу свой голос. Tôi ghét giọng của mình.
- Её голос растапливает моё сердце. Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
акце́нт Danh từ
akcént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng, tiếng, khẩu âm.
- Фома мог судить по акценту Маши, что она не является носителем языка. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
- говори́ть с акце́нтом nói giọng lơ lớ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giọng tiếng Nga là gì?
"giọng" trong tiếng Nga là го́лос (danh từ), акце́нт (danh từ).