Hàm tiếng Nga là gì?
"hàm" trong tiếng Nga là зва́ние (danh từ), че́люсть (danh từ), чин (danh từ).
зва́ние Danh từ
zvánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp bậc, hàm.
- учёное звание học vị, học hàm
- во́иское звание quân hàm, cấp bậc quân sự
че́люсть Danh từ
čéljustʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm, xương hàm.
- Руки работают, челюсти жуют. Tay làm hàm nhai.
- ве́рхняя челюсть [xương] hàm trên
чин Danh từ
čin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm, cấp, bậc, quan hàm; (военный) quân hàm.
ранг Danh từ
rang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàm.
- дипломати́ческие ранги cấp bậc ngoại giao
- капита́н пе́рвого ранга đại tá hải quân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàm tiếng Nga là gì?
"hàm" trong tiếng Nga là зва́ние (danh từ), че́люсть (danh từ), чин (danh từ).