Hào tiếng Nga là gì?
"hào" trong tiếng Nga là транше́я (danh từ), кана́ва (danh từ).
транше́я Danh từ
tranšéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, đường hào, chiến hào, hầm, hầm tránh bom.
кана́ва Danh từ
kanáva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rãnh, hào, mương, máng.
- сто́чная кана́ва rãnh thoát nước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hào tiếng Nga là gì?
"hào" trong tiếng Nga là транше́я (danh từ), кана́ва (danh từ).