Hôn nhân tiếng Nga là gì?
"hôn nhân" trong tiếng Nga là брак (danh từ), сою́з (danh từ), супру́жество (danh từ).
брак Danh từ
brak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.
сою́з Danh từ
sojúz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân.
супру́жество Danh từ
suprúžestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân, hôn phối; (брачная жизнь) cuộc sống vợ chồng.
Xem đầy đủ từ "супру́жество": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hôn nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hôn nhân tiếng Nga là gì?
"hôn nhân" trong tiếng Nga là брак (danh từ), сою́з (danh từ), супру́жество (danh từ).