Hải quan tiếng Nga là gì?
"hải quan" trong tiếng Nga là тамо́жня (danh từ).
тамо́жня Danh từ
tamóžnja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở thuế quan, hải quan; [sở] đoan, thương chính ((cũ)).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hải quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hải quan tiếng Nga là gì?
"hải quan" trong tiếng Nga là тамо́жня (danh từ).