TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hải quan tiếng Nga là gì?

"hải quan" trong tiếng Nga là тамо́жня (danh từ).

тамо́жня Danh từ

tamóžnja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở thuế quan, hải quan; [sở] đoan, thương chính ((cũ)).

Xem đầy đủ từ "тамо́жня": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hải quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hải quan tiếng Nga là gì?

"hải quan" trong tiếng Nga là тамо́жня (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.